- Hãy tải phần mềm Học tốt Tiếng Anh SGK.
- Link tải App Store: Tiếng Anh SGK
- Link tải Google Play: Tiếng Anh SGKUnit 2: Relationships
Các mối quan hệ
Vocabulary
1. argument /ˈɑːɡjumənt/
(n): tranh cãi
2. be in relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
: đang có quan hệ tình cảm
3. be reconciled /ˈrekənsaɪld/
(with someone) : làm lành, làm hòa
4. break up /breɪk/ /ʌp/
(with somebody) : chia tay, kết thúc mối quan hệ
5. counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/
(n): người tư vấn
6. date /deɪt/
(n): cuộc hẹn hò
7. lend an ear /lɛnd/ /ən/ /ɪə/
: lắng nghe
8. romantic relationship /rəʊˈmæntɪk/
(n): mối quan hệ tình cảm lãng mạn
9. sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/
(a):cảm thông
Tham khảo loigiaihay.com
Các bài khác:
Danh sách toàn bộ các bài học Tiếng Anh 11 mới.
Unit 1: The Generation Gap - Khoảng cách thế hệ
Unit 2: Relationships - Các mối quan hệ
Copyright @2020 by hocfun.com