HỌC TỐT TIẾNG ANH


Học tốt Tiếng Anh SGK.

Phần mềm rất dễ học và giúp các em học sinh đạt điểm cao môn Tiếng Anh

Đặc biệt, Admin dành tặng các thẻ cào 100K cho các thành viên tích cực

- Hãy tải phần mềm Học tốt Tiếng Anh SGK.

- Link tải App Store: Tiếng Anh SGK

- Link tải Google Play: Tiếng Anh SGK

Unit 5: Vietnamese Food and Drink

Thức ăn và thức uống Việt Nam

A Closer Look 2 - trang 51

Vocabulary 

1. bread /bred/    bánh mì

2. beef /biːf/    thịt bò

3. pepper /ˈpepə(r)/    hạt tiêu

4. pork /pɔːk/    thịt lợn

5. turmeric /ˈtɜːmərɪk/    củ nghệ

6. spinach /ˈspɪnɪtʃ/    rau chân vịt

7. flour /ˈflaʊə(r)/    bột mì

Task 1. Which of the following nouns are countable and which are uncountable? Which phrases can you use with the uncountable nouns?(You may use a dictionary to help you.)

(Danh từ nào sau đây đếm được và không đếm được? Cụm từ nào mà bạn có thể sử dụng cùng với những danh từ không đếm được?)

Lời giải chi tiết:

Countable nounUncountable noun
banana , apple bread , beef , pepper, pork , turmeric , spinach 

Tạm dịch:

Danh từ đếm đượcDanh từ không đếm được
chuối, táobánh mì, thịt bò, tiêu, thịt heo, nghệ, rau chân vịt (rau bó xôi) 

Task 2. Game: GIVE ME AN EGG! One team says words related to food or drink. The other team adds some or a/an.

(Một đội nói ra những từ liên quan đến thức ăn hoặc thức uống. Một đội khác thêm some hoặc a/an.)

Lời giải chi tiết:

Team 1 : egg 

Team 2 : an egg 

Team 1 : flour 

Team 2 : some flour 

Team 1 : milk 

Team 2 : some milk 

Team 1 : potato 

Team 2 : a potato 

Tạm dịch:

Đội 1: trứng

Đội 2: một quả trứng

Đội 1: bột

Đội 2: một ít bột

Đội 1: sữa

Đội 2: một ít sữa

Đội 1: khoai tây

Đội 2: một củ khoai tây

Task 3. Fill the blanks with a/an, some, or any in the following conversation.

(Điền vào chỗ trống với a/an, some hoặc any trong bài đàm thoại sau)

Lời giải chi tiết:

1. any2. some3. some
4. any5. a6. an

Mi: Let’s have dinner.

Phong: Good idea! Is there (1) any rice?

Mi: No, there isn’t, but there are (2) some noodles.

Phong: OK. Let’s have noodles with (3) some beef or pork.

Mi: Ah, there’s a problem.

Phong: What is it?

Mi: There isn’t (4) any beef or pork left.

Phong: Oh, I have (5) a cheese sandwich and (6) an apple in my bag.

Mi: That’s not enough for both of us, Phong!


(1) any được sử dụng với danh từ không đếm được và trong câu hỏi 

(2) some được sử dụng với danh từ đếm được và trong câu khẳng định 

(3) some được sử dụng với danh từ đếm được và trong câu khẳng định 

(4) any được sử dụng với danh từ không đếm được và trong câu phủ định 

(5) a được sử dụng trước danh từ số ít 

(6) an được sử dụng trước danh từ số ít bắt đầu với nguyên âm 

Tạm dịch:

Mi: Chúng ta ăn tối nào?

Phong: Ý kiến hay! Còn chút cơm nào không?

Mi: Không có, chỉ có ít mì thôi.

Phong: Được thôi. Chúng ta hãy ăn mì với thịt bò hoặc thịt heo.

Mi: À, có vấn đề rồi.

Phong: Cái gì vậy?

Mi: Không còn thịt bò hay thịt heo gì cả.

Phong: Ồ, mình có một cái sandwich phô mai và một trái táo trong túi.

Mi: Nhiêu đó không đủ cho cả hai chúng ta rồi Phong à!

Task 4. Fill each blank with How many or How much.

(Điền vào chỗ trống với How much hoặc How many.)

Lời giải chi tiết:

1. How many2. How much3. How many
4. How many5. How much 

1. How many apple are there in the fridge?

(Có bao nhiêu trái táo trong tủ lạnh?)

2. How much pepper do you want?

(Bạn muốn bao nhiêu tiêu?)

3. How many bananas are there on the table?

(Có bao nhiêu quả chuối ở trên bàn?)

4. How many sanwiches are there in your bag?

(Có bao nhiêu cái bánh sandwich trong túi bạn?)

5. How much water is there in the bottle?

(Còn bao nhiều nước trong chai?)

Task 5. Work in pairs. Use the suggested words to make questions with How many/How much, then interview your partner.

(Làm theo cặp. Sử dụng những từ được đề nghị để làm thành câu hỏi với How many/ How much, sau đó phỏng vấn bạn học của em.)

Lời giải chi tiết:

1. water/drink/every day?

=> How much water do you drink every day?

(Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?)

2. rice/eat/for dinner?

=> How much rice do you eat for dinner?

(Bạn ăn bao nhiêu cơm cho bữa tối?)

3. vegetables/eat/every day?

=> How many vegetables do you eat every day?

(Bạn ăn bao nhiêu rau xanh mỗi ngày?)

4. apples/eat/every day?

=> How many apples do you eat every day?

(Bạn ăn bao nhiêu táo mỗi ngày?)

Tham khảo: loigiaihay.com

Các bài khác:

Copyright @2020 by hocfun.com