HỌC TỐT TIẾNG ANH


Học tốt Tiếng Anh SGK.

Phần mềm rất dễ học và giúp các em học sinh đạt điểm cao môn Tiếng Anh

Đặc biệt, Admin dành tặng các thẻ cào 100K cho các thành viên tích cực

- Hãy tải phần mềm Học tốt Tiếng Anh SGK.

- Link tải App Store: Tiếng Anh SGK

- Link tải Google Play: Tiếng Anh SGK

Unit 5: Vietnamese Food and Drink

Thức ăn và thức uống Việt Nam

Skills 2 - trang 55

Vocabulary 

1. ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/    nguyên liệu

2. turmeric /ˈtɜːmərɪk/    củ nghệ

3. chili /ˈtʃɪli/    ớt

4. noodle /ˈnuːdlz/    mì sợi

5. shrimp /ʃrɪmp/    tôm

6. pork /pɔːk/    thịt lợn

7. delicious /dɪˈlɪʃəs/    ngon

8. soften /ˈsɒfn/    làm mềm

9. roll /rəʊl/    lăn

10. grip /ɡrɪp/    kẹp

11. squeeze /skwiːz/    vắt

12. beat /biːt/    đập, đánh, trộn

13. stir /stɜː(r)/    khuấy, trộn

14. mixture /ˈmɪkstʃə(r)/    hỗn hợp

Task 1. Listen to three people talking about traditional dishes where they live. Match the places with the dishes.

(Nghe 3 người nói về những món ăn truyền thống ở nơi mà họ sống. Nối những nơi chốn với những món ăn cho phù hợp.)

Bài nghe:

Lời giải chi tiết:

1. b2. a3. c

Tạm dịch:

1. bánh tôm - Hà Nội

2. súp lươn - Nghệ An

3. mì Quảng - Đà Nẵng

Audio script:

1.

Interviewer: Are you from Nghe An?

Man: Yes, I am.

Interviewer: Are there any traditional dishes there?

Man: Yes, there are. There’s a kind of soup. Its name is sup luon.

Interviewer: What are the ingredients?

Man: Well, there’s eel, turmeric, pepper, and some chilies. It’s often served with bread.

2.

Interviewer: Where are you from?

Woman: I'm from Da Nang.

Interviewer: Can you give me an example of a traditional dish there?

Woman: Our traditional dish is called my quang.

Interviewer: What are the ingredients?

Woman: It’s made with rice noodles, shrimp, pork,... and some vegetables.

3.

Interviewer: Are you from Hai Phong?

Man: No, I’m from Ha Noi.

Interviewer: What are the traditional dishes in Ha Noi?

Man: There are a lot. Banh tom is one.

Interviewer: Banh tom! What is it, exactly?

Man: It’s fried pastry with red shrimp on the top.

Interviewer: Mmm, sounds delicious.

Dịch Script:

1.
Người phỏng vấn: Bạn đến từ Nghệ An?

Người đàn ông: Vâng, tôi đây.

Người phỏng vấn: Có món ăn truyền thống nào không?

Người đàn ông: Vâng, có. Có một loại súp. Tên của nó là súp lươn.

Người phỏng vấn: Các thành phần là gì?

Người đàn ông: Vâng, có lươn, nghệ, tiêu và một số ớt. Nó thường được phục vụ với bánh mì.

2.

Người phỏng vấn: Bạn đến từ đâu?

Người phụ nữ: Tôi đến từ Đà Nẵng.

Người phỏng vấn: Bạn có thể cho tôi một ví dụ về một món ăn truyền thống ở đó không?

Người phụ nữ: Món ăn truyền thống của chúng tôi được gọi là mỳ Quảng.

Người phỏng vấn: Các thành phần là gì?

Người phụ nữ: Nó được làm bằng mì gạo, tôm, thịt lợn, ... và một số loại rau.

3.

Người phỏng vấn: Bạn đến từ Hải Phòng?

Người đàn ông: Không, tôi đến từ Hà Nội.

Người phỏng vấn: Các món ăn truyền thống ở Hà Nội là gì?

Người đàn ông: Có rất nhiều. Bánh tôm là một.

Người phỏng vấn: Bánh tôm! Chính xác nó là cái gì?

Người đàn ông: Đó là bánh ngọt chiên với tôm đỏ.

Người phỏng vấn: Mmm, nghe có vẻ ngon.

Task 2. Listen again. Tick the ingredients for each dish. Some ingredients are in more than one dish.

(Nghe lại. Đánh dấu chọn vào thành phần cho mỗi món ăn. Vài thành phần có nhiều hơn trong một món.)

Bài nghe:

Lời giải chi tiết:

Tiếng Anh 07 mới

Tạm dịch:

Tiếng Anh 07 mới

Task 3. Make notes about some popular food or drink in your neighbourhood.

(Ghi chú về vài loại thức ăn hoặc thức uống phổ biến nào đó trong xóm bạn.)

Lời giải chi tiết:

Name of the foods or drinks IngredientsHow to make them
Orange juice Orange , sugar Soften the orange by rolling the oranges. Cut the orange in half and remove the seeds. Grip the one of the orange halves tightly and squeeze it by hand. Add sugar into the juice and serve with ice. 
Fried rice 1-2 green onions, as desired 2 large eggs 1 teaspoon salt 1 teaspoon pepper to taste 4 tablespoons oil 4 cups cold cookec rice 1 - 2 tablespoons of light soy sauce  Beat the eggs with salt, pepper, onion. Heat the pan and add 2 tablespoons of oil. When the oil is hot, pour the the mixture into the pan. When it is hot, take it out and clean out the pan. Add 2 tablespoons oil. Add the rice. Stir-fry for a few minutes, using chopsticks to break it apart. Stir in the soy sauce. When the rice is heated through, add the mixture back into the pan. Serve hot. 

Tạm dịch:

Tên của thức ăn hoặc thức uốngThành phầnCách làm
Cam épcam, đườngLàm mềm trái cam bằng cách quay tròn quả cam.Cắt cam thành một nửa và bỏ hột.Kẹp một nửa trái cam thật chặt và vắt nó bằng tay.Thêm đường vào nước cam và uống với đá.
Cơm chiên1 — 2 cây hành lá tùy theo ý thích2 quả trứng lớn1 muỗng cà phê muối,1 muỗng cà phê tiêu để làm hương vị4 muỗng canh dầu ănbốn chén cơm nguội1-2 muỗng lớn nước tương lạt Đánh trứng với muối, tiêu, hành láLàm nóng chảo và thêm 2 muỗng dầu. Khi dầu nóng, đổ hỗn hợp vào chảoKhi trứng nóng, lấy nó ra và làm sạch chảoThêm 2 muỗng dâu vào. Thêm cơm vào. Trộn trong 2 phút bằng đũa để làm rã cơm ra. Khuấy nước tương vàoKhi cơm chín, bỏ hỗn hợp trứng chiên khi nãy vào chảoĂn nóng 

Task 4. Write a paragraph about popular foods or drinks in your neighbourhood. Choose one or more. Use the information in 3, and Phong's blog, as a model.

(Viết một đoạn văn về những món ăn nổi tiếng hoặc thức uống nổi tiếng trong xóm bạn. Chọn 1 hoặc nhiều món. Sử dụng phần thông tin trong phần 3, và nhật kí của Phong để làm mẫu.)

Lời giải chi tiết:

FRIED RICE

We will prepare 1-2 green onions, 2 large eggs, 1 teaspoon of salt, a teaspoon of pepper, 4 tablespoons of oil, 4 cups of cold cooked rice, 1-2 tablespoons of light soy sauce.

Firstly, we beat the eggs with salt, pepper, onion. Then we heat the pan and add 2 tablespoons of oil. When the oil is hot, pour the mixture into the pan. When it is hot, take it out and clean out the pan. Next, we add 2 tablespoons oil, add the rice, stir-fry for a few minutes, using chopsticks to break it apart, stir in the soy sauce. When the rice is heated through, we add the mixture back into the pan. Remember to serve hot.

Tạm dịch:

CƠM CHIÊN

Chúng ta sẽ chuẩn bị: 1-2 cây hành lá, 2 quả trứng, 1 muỗng cà phê muối, 1 muỗng cà phê tiêu, 4 muỗng canh dầu ăn, 4 chén cơm nguội, 1-2 muỗng canh nước tương. Đầu tiên, chúng ta đánh trứng với muôi, tiêu, hành lá. Sau đó chúng ta làm nóng chảo và thêm 2 muỗng canh dầu ăn. Khi dầu nóng, chúng ta đổ hỗn hợp vào chảo. Kế đến, khi trứng nóng, lấy nó ra và làm sạch chảo. Chúng ta thêm 2 muỗng dầu vào, thêm cơm vào và dùng đũa trộn trong 2 phút để làm rã cơm. Khuấy nước tương và cho vào. Khi cơm chín, bỏ hỗn hợp trứng chiên khi nãy vào chảo. Nhớ ăn nóng.

Tham khảo: loigiaihay.com

Các bài khác:

Copyright @2020 by hocfun.com